waiting

Danh sách công văn đến (169)

Loại văn bản
Ngày ban hành
Đến ngày
CQ ban hành
Số đếnSố/ Ký hiệuTrích yếuChỉ đạo giải quyếtXử lý chínhSố đi
169 405/QĐ-KQLĐBIV
Duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Dự án: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống ATGT đoạn Km99+145 - Km106+000, Km262+765 - Km263+050, Km263+100 - Km263+400, Km263+550 - Km263+900, Km264+150 - Km268+000, Quốc lộ 20, tỉnh Lâm Đồng 
Phó Giám Đốc Nguyễn Văn Hải
Phòng Điều hành DA1
168 71/TTr-KQLĐBIV
Trình bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án: Sửa chữa nền, mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km1634 - Km1636; sửa chữa hệ thống thoát nước dọc các đoạn Km1635+300 - Km1636+150 (T), Km1635+300 - Km1636+700 (P), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
167 576/CĐBVN-KHTC
Chuẩn bị nội dung báo cáo hàng tháng phục vụ Tổ công tác kiểm tra, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công năm 2025 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
166 71/2025/NĐ-CP
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 
165 70/TTr-KQLĐBIV
TỜ TRÌNH Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án Sửa chữa cục bộ mặt đường trong các đoạn: Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống ATGT đoạn Km49+500 - Km52+300; sửa chữa các cầu: Ông Hương Km19+596,55, Bà Đặng Km26+202,63, Rạch Ông Km29+448, Kênh 2 Km37+669, Kênh 7 Km42+104, Kênh 8 Km43+027, Kênh 11 Km46+090, Kênh 13 Km48+129, Kênh 1 Km53+553, Kênh 2 Km53+990, Kênh 3 Km54+424, Kênh 4 Km54+734, Kênh 25 Km55+914, Mười Kiều Km56+787, Ấp Tý Km57+351, Họa Đồ Km59+665, Kênh Hãng Km61+685, Thọ Mười Km66+111,Thầy Ba Km67+336, Chính Chanh Km67+846, Kênh Tý Km69+079, Mười Quang Km70+427, Phạm Phương Tri Km72+609, đường Hành lang ven biển phía Nam, tỉnh Cà Mau và Kiên Giang. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
160 569/CĐBVN-TCCB
thông báo chương trình học bổng 
Giám Đốc Đào Văn Bình
161 570/CĐBVN-TCCB
Tham gia lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương. 
Giám Đốc Đào Văn Bình
162 1480/BXD-VP
V/v báo cáo tổng hợp kết quả giải quyết kiến nghị của cử tri tại kỳ họp thứ 8, Quốc hội khóa XV 
Giám Đốc Đào Văn Bình
164 396/QĐ-KQLĐBIV
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Dự án: Sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống ATGT đoạn Km49+500 - Km52+300; sửa chữa các cầu: Ông Hương Km19+596,55, Bà Đặng Km26+202,63, Rạch Ông Km29+448, Kênh 2 Km37+669, Kênh 7 Km42+104, Kênh 8 Km43+027, Kênh 11 Km46+090, Kênh 13 Km48+129, Kênh 1 Km53+553, Kênh 2 Km53+990, Kênh 3 Km54+424, Kênh 4 Km54+734, Kênh 25 Km55+914, Mười Kiều Km56+787, Ấp Tý Km57+351, Họa Đồ Km59+665, Kênh Hãng Km61+685, Thọ Mười Km66+111,Thầy Ba Km67+336, Chính Chanh Km67+846, Kênh Tý Km69+079, Mười Quang Km70+427, Phạm Phương Tri Km72+609, đường Hành lang ven biển phía Nam, tỉnh Cà Mau và Kiên Giang. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Anh Thi
Phòng Điều hành DA2
163 395/QĐ-KQLĐBIV
Duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Dự án: Xử lý đảm bảo ATGT khu vực trường học từ Km0 - Km119+498; sửa chữa các cầu: Bà Tứ Km1+333, Rạch Đào Km4+402, Long Ẩn Km22+926, Cần Lố Km29+969, Cái Bèo Km18+857, Cái Lân Km7+687, Bà Dư Km8+879, Cái Bẩy Km15+280, Rạch Miễu Km26+958; sửa chữa gia cố lề, kè chống sạt lở các đoạn Km2+230 - Km2+450 (P), Km14+290 - Km14+450 (P), Km15+950 - Km16+000 (P), Km16+200 - Km16+350 (P), Km22+950 - Km23+150 (P); sửa chữa hệ thống thoát nước dọc các đoạn Km30+961 - Km31+956 (T), Km31+300 - Km31+956 (P), Quốc lộ 30, tỉnh Tiền Giang, Đồng Tháp 
Phó Giám Đốc Nguyễn Anh Thi
Phòng Điều hành DA2
159 567/CĐBVN-TCCB
V/v báo cáo tình hình cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy 
Giám Đốc Đào Văn Bình
Chánh văn phòng Trần Đại Nghĩa
Văn Phòng
Lê Thị Thúy
201
152 661/KQLĐBIV-KHTC
V/v thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống an toàn gia thông đoạn Km107+778 – Km118+500; Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn: Km108+050 - Km109+300 (P), Km108+600 - Km109+300 (T), Km113+900 - Km114+100 (P), Km114+300 - Km114+570 (P), Km115+650 - Km116+044 (P), QL30, tỉnh Đồng Tháp. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
154 669/KQLĐBIV-QL,BT
kiểm tra hiện trường công trình trước khi đưa vào khai thác, sử dụng 
Phó Giám Đốc Nguyễn Văn Hải
Phòng Điều hành DA1
155 664/KQLĐBIV-QL,BT
báo cáo lựa chọn giải pháp xử lý móng mặt đường trong thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Công trình: Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống ATGT, gia cố lề các đoạn Km78+200 - Km81+800, Km82+300 - Km83+500, Km85 - Km86+800, Km91+800 - Km92+800, Km92+930 - Km95, Km95+010 - Km98+500, Km99+830 - Km102+020; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km83+600 - Km83+700 (T,P), Quốc lộ 60, tỉnh Trà Vinh. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Anh Thi
Phòng Điều hành DA2
158 565/CĐBVN-QL,BTĐB
V/v tăng cường quản lý chất lượng công tác khảo sát, thiết kế các công trình bảo trì đường bộ  
Giám Đốc Đào Văn Bình
157 564/CĐBVN-KHTC
thực hiện Nghị định số 50/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 
Phó Giám Đốc Nguyễn Văn Hải
Tài Chính- Kế Toán
156 552/CĐBVN-KHCN,MT&HTQT
V/v tham gia ý kiến lần 2 đối với Dự thảo TCVN “Tiêu chuẩn thiết kế hầm đường bộ”. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Anh Thi
Phòng Điều hành DA2
153 68/TTr-KQLĐBIV
TỜ TRÌNH Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km5+395 – Km6+600 (T), Km37+930 - Km38+130 (P), Km39+750 - Km39+840 (P), Km40+300 - Km40+400 (P), Km42+100 - Km42+200 (T), Km42+340 - Km42+450 (P), Km43+190 - Km43+320(P), Km45+350 - Km45+450 (T), Km46+500 - Km46+580 (T) và Sửa chữa mặt cầu Sông Buông Km7+050, Quốc lộ 51, tỉnh Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
150 230/CĐBVN-TCCB
Ban hành Quy định phân cấp quản lý các chức danh lãnh đạo tại các cơ quan, đơn vị thuộc Cục Đường bộ Việt Nam  
Giám Đốc Đào Văn Bình
151 239/QĐ-CĐBVN
Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của Cục Đường bộ Việt Nam 
Giám Đốc Đào Văn Bình
145 229/QĐ-CĐBVN
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban QLDA 8 
Giám Đốc Đào Văn Bình
130 27/TB-CĐBVN
V/v tạm hoãn tổ chức Hội nghị giao ban đánh giá kết quả công tác 3 tháng đầu năm và triển khai nhiệm vụ trọng tâm 9 tháng cuối năm 2025 
Giám Đốc Đào Văn Bình
Văn Phòng
133 29/TB-CĐBVN
V/v thay đổi lịch tổ chức Hội nghị giao ban đánh giá kết quả công tác 3 tháng đầu năm và triển khai nhiệm vụ trọng tâm 9 tháng cuối năm 2025  
Giám Đốc Đào Văn Bình
Văn Phòng
138 01/QĐ-CĐBVN
Ban hành Quy chế làm việc của Cục ĐBVN 
Giám Đốc Đào Văn Bình
139 226/QĐ-CĐBVN
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban QLDA 3 
140 227/QĐ-CĐBVN
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban QLDA 4 
141 228/QĐ-CĐBVN
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban QLDA 5 
148 531/CĐBVN-KHCN,MT&HTQT
Phổ biến Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ 
149 532/CĐBVN-PCĐT
Góp ý kiến đối với dự thảo Quyết định ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 66/NQ-CP về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC năm 2025 
Giám Đốc Đào Văn Bình
Chánh văn phòng Trần Đại Nghĩa
Văn Phòng
Lê Thị Thúy
191
147 530/CĐBVN-KHCN,MT&HTQT
V/v tham gia ý kiến về dự thảo Tiêu chuẩn Việt Nam “Tiêu chuẩn đánh giá an toàn cầu đường bộ trong giai đoạn khai thác”. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Anh Thi
Phòng Điều hành DA2
146 526/CĐBVN-KHTC
Đăng ký kế hoạch giải ngân vốn ngân sách nhà nước năm 2025 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
144 67/TTr-KQLĐBIV
Trình bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án: Sửa chữa nền, mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km1963+440 - Km1964+600, Km1966+172 - Km1967, Km1973+124 -Km1973+600; sửa chữa mặt cầu BTN: cầu Sao (P) Km1982+110, cầu Mỹ Quý (T) Km1986+346; xử lý đảm bảo ATGT khu vực trường học Km1932+500(P), Km1932+950 (T), Km1938+550 (P), Km1952+100 (P), Km1952+500 (P), Km1956+520 (T), Km1959+350 (T), Km1960+560 (T), Km1960+600 (T), Km1965+180 (P), Km1966+550 (P), Km1983+980 (P), Km1990+100 (T), Km1996+250 (T), Km1997+000 (T), Km2000+800 (P), Km2014+530 (T), Km2018+260 (P), Km2023+800 (T), Quốc lộ 1, tỉnh Long An, Tiền Giang 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
143 66/TTr-KQLĐBIV
Trình bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án: Sửa chữa cục bộ mặt đường trong các đoạn: Cao tốc Tp. HCM - Trung Lương: Km22+750 - Km47+755; đường dẫn Chợ Đệm: Km9+430 - Km10+605; đường dẫn Bến Lức: Km0+010 - Km1+300; đường dẫn Đồng Tâm: Km1+730 - Km6+780; đường dẫn Lương Phú: Km0+246 - Km2+370, cao tốc TP. HCM - Trung Lương 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
142 65/TTr-KQLĐBIV
TỜ TRÌNH Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km2187+090 - Km2189+050 (P), Km2188+622 - Km2189+050 (T), Km2191+760 - Km2191+800 (P), Km2192+330 - Km2192+370 (P), Km2234+800 - Km2236+670 (T); sửa chữa nắp đan rãnh dọc các đoạn Km2190+600 - Km2191+760 (P), Km2191+800 - Km2192+330 (P), Km2192+370 - Km2192+600 (P), Km2190+600 - Km2192+600 (T); sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km2215+400 - Km2215+960, Km2216+400 - Km2216+500, Km2217+450 - Km2218+000, tuyến tránh thị trấn Hộ Phòng (Km2217+700 - Km2217+900, Km2217+1000 - Km2217+1200, Km2217+1300 - Km2217+1400), Quốc lộ 1, tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau. 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch
137 63/TTr-KQLĐBIV
Trình bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc Dự án: Sửa chữa nền, mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn: Km27+050 - Km27+400, Km28+800 - Km29+800, Km40+500 - Km41+500; sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn: Km25+800 - Km26+300 (T,P), Km28+750 - Km28+950 (T,P), Km30+300 - Km30+500 (P), Km30+300 - Km30+750 (T); sửa chữa khe co giãn các cầu Cống Đá Km28+721, Mỹ Huê Km46+461, Cây Cách Km48+724, Quốc lộ 53, tỉnh Vĩnh Long và tỉnh Trà Vinh 
Phó Giám Đốc Nguyễn Huy Hoàng
Kinh Tế -Kế Hoạch